Hóa chất sinh hóa HUMAN

2.26

Tên: Hóa chất sinh hóa HUMAN

Mã:

Giá: Theo danh mục

Giảm giá:

Tình trạng: Còn hàng

Đặt hàng

Hóa chất sinh hóa HUMAN

 

STT
Tên hóa chất
Quy cách đóng gói
Đơn vị
Đơn Giá
1
Glucose
4x100ml
Hộp
2
Triglyserid
9x15ml
Hộp
3
Cholesterol
4x100ml
Hộp
4
URE
8x50ml
Hộp
5
CRE
200ml
Hộp
6
GPT
8x50ml
Hộp
7
GOT
8x50ml
Hộp
8
ACID Uric
4x100ml
Hộp
9
Protein
4x100ml
Hộp
10
BiliruBil TL
2x100ml
Hộp
11
BiliruBil TL
1x100ml
Hộp
12
HDL
13
LDL
Ý nghĩa của các xét nghiệm sinh hoá máu
1. Glucose; HbA1C:Chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; hạđường huyết.

2. Cholesterol; Triglycerid; HDL-C; LDL-C

Bệnh tăng Lipid máu, nguy cơ vữa xơ động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim,thận hư nhiễm mỡ, gan nhiễm mỡ…

3. Ure; Creatinin; Ure nước tiểu 24 giờ; Creatinin nước tiểu 24 giờ

Bệnh lý về thận: Thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…

4. Protein toàn phần; Albumin; Điện di protein

Đau tuỷ xương, suy nhược cơ thể, gan, viêm thận, suy thận …

5. Acid uric:

Bệnh Gout (thống phong), bệnh thận.

6. Bilirubin toàn phần; Bilirubin trực tiếp; Bilirubin gián tiếp

Các trường hợp vàng da do: tan huyết, viêm gan, tắc mật

7. LDH; CK-MB;

Nhồi máu cơ tim

8. SGOT (ALAT); SGPT (ASAT); g GT (Gama GT)

Các bệnh về gan: viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan (viêm gan siêu vitrùng, viêm gan do uống rượu…)

9. ALP (Phosphataza kiềm)

Rối loạn chuyển hoá xương, còi xương, nhuyễn xương, tắc ống mật, ung thư tiềnliệt tuyến…

10. Amylase

Viêm tụy cấp, mạn, quai bị, viêm tuyến nước bọt

11. Điện giải đồ (Na+, K+, CL-, Ca+)

Các rối loạn điện giải trong bệnh thận, tim mạch, co giật, mất nước bệnh hạcanxi máu

12. Fibrinogen

Bệnh rối loạn đông máu, gan, khớp

Ý KIẾN BẠN ĐỌC

Sản phẩm : Hóa chất sinh hóa HUMAN

Fields marked with an * are required
338 lượt xem
Ngày 19 - 04, 2016

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI